Đây là Tips & Tricks mình vẫn thường hay sử dụng thì hôm nay chia sẻ hi vọng bạn sẽ cả thiện được traffic thời gian tới. Bắt đầu từ tháng 6 này Google sẽ có rất nhiều thay đổi và lọc các bài viết Spam bằng AI. Tính đến thời điểm hiện tại theo mình nghĩ thì khi 1 bài viết được đăng và index thì tầm khoảng 1 thời gian ngắn thì bài viết đó đã lỗi thời rồi. Với AI hiện giờ thì học các bài viết mới là rất nhanh.
Cách 1: Sử dụng Báo cáo Google Search Console
-
Truy cập báo cáo Kết quả Tìm kiếm trong GSC và sắp xếp heo số lần hiển thị từ cao đến thấp. Tại đây, bạn thấy tất cả những từ khóa mà trang web đã xuất hiện trong kết quả tìm kiếm, ngay cả khi website chưa nhận được bất kỳ lượt click nào. (Bạn cần phải có một số bài viết để kéo traffic cho các từ khóa này).
-
Xuất dữ liệu từ GSC và sắp xếp theo số lần hiển thị từ cao đến thấp. Bạn muốn tìm những từ khóa mà bạn đang nhận được lượt hiển thị, nhưng bạn chưa có bài viết nào về nó. Google đang xếp hạng bài viết của bạn, ngay cả khi nó không trả lời truy vấn – Vì vậy, hãy viết một bài viết TRẢ LỜI được truy vấn đó! (Đoạn trả lời trực tiếp đó ngắn gọn, xúc tích, giải quyết ngay vấn đề thì càng tốt)
-
Tìm kiếm thêm các biến thể khác của từ khóa và gom nhóm nó lại thành 1 bài. Nếu bạn nhận được 100 lượt hiển thị mỗi tháng trong GSC, bạn có thể chắc chắn rằng ít nhất 100 người đang tìm kiếm từ khóa đó. Nhưng hãy nhớ rằng, cũng sẽ có các biến thể khác của nó, vì vậy bạn có thể dễ dàng nhận được hơn 100 lượt xem trang nếu bạn xếp hạng 1 hoặc được nhảy vào AIO
Mục tiêu: Hãy nhớ kiểm tra SERP thủ công trước khi bạn thêm từng từ khóa vào danh sách. Bạn đang tìm kiếm nội dung mỏng, viết kém, được tạo ra bằng AI, Domain có chỉ số DR, DA, AS thấp mà bạn có thể vượt mặt về thứ hạng hoặc các tìm kiếm mà không có kết quả nào phù hợp với câu hỏi.
Cách 2: Sử dụng bộ lọc Regex Google Search Console
-
Mở GSC > Thêm bộ lọc > Truy vấn > Biểu thức chính quy
-
Nhập Regex

^(?:\S+\s+){7,}\S+.*$
(?i)^(who|what|where|when|why|how|which|whose|whom|is|are|am|was|were|do|does|did|can|could|will|would|should|may|might|have|has|had)\b
(?i)^(ai|gì|cái gì|điều gì|đâu|ở đâu|chỗ nào|nơi nào|khi nào|lúc nào|bao giờ|bao nhiêu|bao lâu|bao xa|mấy|mấy giờ|tại sao|vì sao|do đâu|thế nào|như thế nào|ra sao|làm sao|làm thế nào|cách nào|bằng cách nào|là gì|nghĩa là gì|có phải|liệu|nên|có nên|có thể)(?=\s|$|[?!.,:;])
